tìm hiểu
- Động từ:
- Điều tra, xem xét để hiểu rõ: Hành động thu thập thông tin, nghiên cứu một cách có chủ đích để đạt được kiến thức hoặc sự hiểu biết sâu sắc về một sự vật, sự việc, vấn đề hoặc tình huống nào đó.
- Trao đổi, làm quen để biết rõ về nhau (thường giữa nam và nữ trước hôn nhân): Quá trình hai người dành thời gian tiếp xúc, chia sẻ để hiểu rõ tính cách, quan điểm và tình cảm của nhau trước khi tiến tới một mối quan hệ nghiêm túc như yêu đương hoặc kết hôn.
Nghĩa 1 (Điều tra, xem xét để hiểu rõ):
- Nhà báo đang tìm hiểu nguyên nhân vụ tai nạn. (Nhà báo đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.)
- Trước khi đầu tư, bạn nên tìm hiểu thị trường thật kỹ. (Trước khi đầu tư, bạn nên nghiên cứu thị trường thật kỹ.)
- Tôi muốn tìm hiểu về văn hóa của đất nước này. (Tôi muốn tìm hiểu về văn hóa của đất nước này.)
Nghĩa 2 (Trao đổi, làm quen trước hôn nhân):
- Hai người họ đã tìm hiểu nhau được sáu tháng. (Hai người họ đã làm quen, tìm hiểu nhau được sáu tháng.)
- Theo tôi, nên có thời gian tìm hiểu kỹ trước khi quyết định cưới. (Theo tôi, nên có thời gian tìm hiểu kỹ trước khi quyết định cưới.)
"tìm hiểu cho ra lẽ": tìm hiểu một cách cặn kẽ, kỹ lưỡng cho đến khi hiểu rõ bản chất, sự thật.
- Vụ việc còn nhiều điểm mờ, cần phải tìm hiểu cho ra lẽ. (Vụ việc còn nhiều điểm mờ, cần phải tìm hiểu một cách cặn kẽ.)
"tìm hiểu ngọn ngành": tìm hiểu một cách đầy đủ, từ gốc đến ngọn, không bỏ sót chi tiết nào.
- Anh ấy có thói quen tìm hiểu ngọn ngành mọi vấn đề trước khi phát biểu. (Anh ấy có thói quen tìm hiểu đầy đủ mọi vấn đề trước khi phát biểu.)
Tìm tòi (động từ): chủ động, tích cực tìm kiếm và khám phá kiến thức, thường mang tính chuyên sâu hơn.
- Nhà khoa học không ngừng tìm tòi những phát minh mới. (Nhà khoa học không ngừng tìm kiếm, khám phá những phát minh mới.)
Nghiên cứu (động từ): tìm hiểu một cách có hệ thống, bài bản và khoa học, thường để đạt được mục đích học thuật hoặc ứng dụng.
- Luận văn này nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu. (Luận văn này nghiên cứu một cách khoa học về tác động của biến đổi khí hậu.)
Thăm dò (động từ): tìm hiểu một cách thận trọng, thường là ý kiến, thái độ hoặc tình hình ban đầu.
- Công ty tiến hành thăm dò ý kiến khách hàng. (Công ty tiến hành tìm hiểu ý kiến khách hàng một cách thăm dò.)
- Điều tra: Tìm hiểu, xem xét để làm rõ sự thật, thường dùng trong các vụ việc, sai phạm.
- Khảo sát: Tìm hiểu, quan sát thực tế để thu thập dữ liệu, thông tin.
- Xem xét: Nhìn nhận, đánh giá để hiểu rõ vấn đề.
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây là các cụm động từ thông dụng với "tìm hiểu") - Tìm hiểu về: tập trung vào một đối tượng, chủ đề cụ thể. - Chúng tôi đang tìm hiểu về lịch sử địa phương. (Chúng tôi đang tìm hiểu chủ đề lịch sử địa phương.)
- Tìm hiểu ra: kết quả của quá trình tìm hiểu dẫn đến việc phát hiện, khám phá ra điều gì đó.
- Cuối cùng họ cũng tìm hiểu ra sự thật. (Cuối cùng họ cũng khám phá ra sự thật.)
- Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tìm hiểu kỹ đối phương (và bản thân) để giành chiến thắng. Có liên hệ gián tiếp đến ý nghĩa "tìm hiểu kỹ lưỡng" trước khi hành động.
- Cẩn tắc vô ưu: Thận trọng thì không lo lắng. Hành động "tìm hiểu kỹ" là một biểu hiện của sự thận trọng này.
- đgt. 1. Điều tra, xem xét để hiểu rõ: tìm hiểu tình hình thực tế cần tìm hiểu mọi khía cạnh, vấn đề. 2. Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn: Hai anh chị đã có quá trình tìm hiểu phải tìm hiểu kĩ trước khi kết hôn.